04 · Bảng giá
Giá rõ.
Từng đồng.
Thuê càng dài, giá mỗi ngày càng thấp. Chỉnh xe, số ngày và tuỳ chọn để thấy tổng tiền và tiền cọc ngay, không có khoản ẩn.
A
Giá thuê theo ngày
Thuê dài, giá giảm
Giảm tự tính trên phiếu thuê, không cần mã. Giá dưới đây là giá tham khảo ngày thường của bản demo.
XẾ19 chia giá theo thời gian thuê thay vì theo từng loại xe: bạn thuê càng lâu, giá mỗi ngày càng thấp. Bốn gói bên dưới áp dụng cho mọi dòng xe, từ mô tô điện đến coupe thể thao. Chọn một gói để chuyển xuống máy tính giá.
B
So sánh chi tiết
Bốn gói, đặt cạnh nhau
Giá từng dòng xe
Giá mỗi ngày theo gói; cột Tháng là tổng 30 ngày.
C
Máy tính giá
Tính tiền chuyến đi
Tuỳ chọn thêm
D
Cọc, hoàn huỷ, phí phát sinh
Không có khoản ẩn
Đặt cọc
1.000.000 ₫
Ô tô. Xe máy cọc 300.000 ₫. Trừ vào tiền thuê, không thế chấp xe máy.
Hoàn & huỷ
100% / 50%
Hoàn 100% nếu huỷ trước 24 giờ, hoàn 50% nếu huỷ trong 24 giờ.
Vượt km
3.000 ₫/km
Ô tô quá 300 km/ngày. Mua gói không giới hạn km +200.000 ₫/ngày. Xe máy không giới hạn.
Trả trễ
10%/giờ
Trễ dưới 60 phút miễn phí; sau đó tính % giá ngày mỗi giờ, tối đa 1 ngày.
Trả trạm khác
+150.000 ₫
Nhận ở trạm này, trả ở trạm khác trong 4 trạm của XẾ19.
Giao tận nơi
+80.000 ₫
Xe máy. Ô tô +250.000 ₫, trong nội thành, 60 phút.
Thiếu xăng
+20.000 ₫
Phí dịch vụ, cộng giá xăng niêm yết cho phần thiếu so với lúc nhận.
Vệ sinh đặc biệt
300.000 ₫+
Từ 300.000 ₫ đến 500.000 ₫ tuỳ mức độ. Cần hoá đơn VAT cộng 10%.
Giá và phí là số liệu tham khảo cho bản demo, có thể thay đổi; con số cuối cùng ghi trên phiếu thuê trước khi bạn thanh toán cọc.
Hỏi nhanh về giá
Giá, cọc, phí
Bảy câu khách hay hỏi trước khi chốt giá. Xem đủ 20 câu ở trang Hỏi đáp.
Sẵn sàng khởi hành
Đã rõ giá? Chọn xe và giữ chỗ.
Phiếu thuê tính sẵn theo đúng gói bạn vừa chọn, cọc hoàn 100% nếu huỷ trước 24 giờ.